CẢM BIẾN ĐO COD
Mô tả sản phẩm
Cảm biến PRE1053-COD được thiết kế dựa trên nguyên lý của phương pháp hấp thụ tia cực tím, kết hợp với nhiều kinh nghiệm ứng dụng và đã trải qua nhiều bản nâng cấp và đổi mới so với thế hệ trước. Không chỉ kích thước nhỏ gọn hơn, mà còn cải tiến thiết bị làm sạch tách rời ban đầu thành một bộ cảm biến tích hợp, làm cho việc lắp đặt thuận tiện hơn và độ tin cậy cao hơn.
Cảm biến PRE1053-COD không yêu cầu sử dụng hóa chất, không gây ô nhiễm, vì thế nên có hiệu quả kinh tế và thân thiện với môi trường hơn. Nó có thể thực hiện giám sát chất lượng nước Online trong thời gian dài. Cảm biến có tích hợp nguồn sáng để đo đạc độ đục do đó nó có khả năng bù trừ tự động cho sự nhiễu loạn đục của nước cần đo. Ngoài ra, cảm biến còn được trang bị thiết bị làm sạch tự động, giữ cho hiệu suất hoạt động ổn định trong thời gian dài.

Phương pháp đo
Nhiều chất hữu cơ hòa tan trong nước hấp thụ ánh sáng cực tím. Do đó, bằng cách đo độ hấp thụ của ánh sáng cực tím với bước sóng 254nm của các chất hữu cơ này, có thể đo lường tổng lượng chất ô nhiễm hữu cơ trong nước. Cảm biến PRE1053-COD sử dụng hai nguồn sáng, một nguồn sáng là ánh sáng cực tím với bước sóng 254nm, một nguồn sáng khác là dùng để bù trừ độ đục, có thể tự động loại bỏ sự nhiễu loạn do độ đục gây ra, từ đó có được kết quả đo lường ổn định và đáng tin cậy hơn.
Đặt điểm của thiết bị đo COD
- Cảm biến kỹ thuật số, ngõ ra Modbus RS485.
- Không yêu cầu sử dụng hóa chất, không gây ô nhiễm, tiết kiệm chi phí và thân thiện với môi trường.
- Có thể đo các tham số như COD, TOC, độ đục và nhiệt độ.
- Tự động bù trừ nhiễm đục làm tăng độ chính xác kết quả đo.
- Được trang bị thiết bị làm sạch tự động, ngăn chặn việc các hợp chất hữu cơ bám vào, gia tăng thời gian bảo trì.
Thông số kỹ thuật
| Model | PRE1053-COD-D | PRE1053-COD-E |
|---|---|---|
| Khoảng đo COD | 0-500 mg/L tương đương KHP | 0-1500 mg/L tương đương KHP |
| Độ chính xác COD | ±5% | ±5% |
| Độ phân giải COD | 0.01 mg/L | 0.01 mg/L |
| Khoảng đo BOD | 0-400 mg/L | 0-1200 mg/L |
| Độ phân giải BOD | 0.01 mg/L | 0.01 mg/L |
| Khoảng đo TSS | 0-3000 mg/L | 0-5000 mg/L |
| Độ chính xác TSS | ±5% F.S. | ±5% F.S. |
| Độ phân giải TSS | 0.01 mg/L | 0.01 mg/L |
| Khoảng nhiệt độ | 0~50℃ | 0~50℃ |
| Cấp bảo vệ IP | IP68 | IP68 |
| Áp suất tối đa | 3 bar | 3 bar |
| Hiệu chuẩn | Điểm không (tự hiệu chuẩn), Hiệu chuẩn một điểm hoặc hai điểm | Điểm không (tự hiệu chuẩn), Hiệu chuẩn một điểm hoặc hai điểm |
| Nguồn điện | DC 12~24V, ≥1A | DC 12~24V, ≥1A |
| Đầu ra | Hỗ trợ RS-485, giao thức Modbus | Hỗ trợ RS-485, giao thức Modbus |
| Kích thước | Φ50mm * 179mm | Φ50mm * 179mm |
| Chiều dài cáp | 10m (mặc định), có thể tùy chỉnh | 10m (mặc định), có thể tùy chỉnh |
| Vật liệu thân cảm biến | 316L (tùy chọn titan tùy chỉnh) | 316L (tùy chọn titan tùy chỉnh) |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 30 giây | ≤ 30 giây |

Xem thêm:









English